văn điển
Phát âm
Bắc
/van˧˧ ɗiə̰n˧˩˧/
Trung
/jaŋ˧˥ ɗiəŋ˧˩˨/
Nam
/jaŋ˧˧ ɗiəŋ˨˩˦/
Nghe
Văn Điển enplace name
Danh từ riêng
Văn Điển
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Văn Điển
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Văn Điển là tên của một địa danh.
Cấu tạo
văn / điển / 文典
▸
Cấu tạo
văn / điển / 文典
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
文典
Ứng viên theo âm tiết
văn
文
điển
典
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vân diên
▸
Tương tự
vân diên
Dùng
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …
▸
Dùng
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …