vú sữa
Phát âm
Bắc
/vu˧˥ sɨʔɨə˧˥/
Trung
/jṵ˩˧ ʂɨə˧˩˨/
Nam
/ju˧˥ ʂɨə˨˩˦/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
vú sữa
star apple
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
vú sữa
Diễn ngôn & logic
Một loại trái cây nhiệt đới có vỏ màu tím và vị ngọt thanh.
vi Quả vú sữa có vị rất ngọt.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
乳𣷱
Ứng viên theo âm tiết
vú
乳(𠄀 / 𡝦 / 𦜘)
sữa
𣷱(𣷲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.