goigoi

vô căn cứ

Tính từ
Không có cơ sở xác thực hoặc lý do chính đáng để tin là đúng đắn.
Nhật 根拠のない
Anh baseless; groundless
Hàn 근거 없는
Phát âm Bắc /vo˧˧ kan˧˧ kɨ˧˥/ Trung /jo˧˥ kaŋ˧˥ kɨ̰˩˧/ Nam /jo˧˧ kaŋ˧˧ kɨ˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Không có cơ sở xác thực hoặc lý do chính đáng để tin là đúng đắn. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề Diễn ngôn, logic, so sánh & tình tháiChủ đề

vi Những lời đồn đại đó hoàn toàn vô căn cứ và không đáng tin.

Nhật 根拠のない

そのような噂は全く根拠がなく、信頼できない。

Anh baseless; groundless

Those rumors are completely baseless and unreliable.

Hàn 근거 없는

그런 소문들은 완전히 근거가 없고 믿을 수 없다.

Cấu tạo
vô / căn cứ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 無根據 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 無根據

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
無根據
Ứng viên theo âm tiết
vô 無 căn 根 cứ 据
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
vô căn cứ
▸
Dùng
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.