vô công rồi nghề
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy đang ở tình trạng vô công rồi nghề.
Nhật 無職
彼は現在無職の状態だ。
Anh unemployed
He is currently unemployed.
Hàn 무직
그는 현재 무직 상태이다.
vi Nhiều người trẻ hiện nay rơi vào tình cảnh vô công rồi nghề.
Nhật ニート
今日、多くの若者がニートの状態にある。
Anh NEET
Many young people today are in a state of being not in education or employment.
Hàn 니트족
오늘날 많은 젊은이가 니트족 상태에 있다.