vêu vao
Tính từ
Mô tả một người trông rất gầy gò, trơ xương và yếu ớt do đói khát hoặc bệnh tật kéo dài.
Nhật
やつれた
Anh
gaunt
Hàn
수척한
Phát âm
Bắc
/vew˧˧ vaːw˧˧/
Trung
/jew˧˥ jaːw˧˥/
Nam
/jew˧˧ jaːw˧˧/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Mô tả một người trông rất gầy gò, trơ xương và yếu ớt do đói khát hoặc bệnh tật kéo dài.
vi Cậu bé trông vêu vao vì nhịn đói lâu ngày.
Nhật やつれた
その少年は長期間の飢えでやつれて見える。
Anh gaunt
The boy looks gaunt due to long-term hunger.
Hàn 수척한
그 소년은 오랜 굶주림으로 수척해 보인다.
Cấu tạo
vêu
▸
Cấu tạo
vêu
Tương tự
vêu
▸
Tương tự
vêu