vân dương
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Hàn
지명
Nhật
地名
Anh
place name
Phát âm
Bắc
/vən˧˧ zɨəŋ˧˧/
Trung
/jəŋ˧˥ jɨəŋ˧˥/
Nam
/jəŋ˧˧ jɨəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Vân Dương là tên của một địa danh.
Hàn 지명
번즈엉은 지명이다.
Nhật 地名
ヴァンドンは地名である。
Anh place name
Vân Dương is the name of a place.
Cấu tạo
vân / dương / 云洋
▸
Cấu tạo
vân / dương / 云洋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
云洋
Ứng viên theo âm tiết
vân
云(雲)
dương
洋
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hải vân / vân du / vân nam / vân vê …
▸
Dùng
hải vân / vân du / vân nam / vân vê …