vào
Chi tiết
14 senses · 4 nghĩa
▸
to enter (enter inward motion)
Di chuyển từ bên ngoài vào một không gian hẹp hơn hoặc không gian nằm ở phía bên trong.
vi Mời bạn vào trong nhà ngồi chơi.
Chỉ tình huống quả bóng thành công bay qua vạch vôi và đi vào trong khung thành của đối phương.
Cách nói thông thường khi di chuyển từ các tỉnh phía Bắc về phía các tỉnh miền Nam Việt Nam.
gain access (access join participate begin attain)
Tìm cách để có thể tiếp cận hoặc được phép sử dụng một địa điểm hay hệ thống nào đó.
Chính thức gia nhập và trở thành một thành viên trong một hội nhóm, tổ chức hoặc đơn vị nào đó.
Tham gia và cùng thực hiện một hoạt động hoặc công việc chung cùng với những người khác trong nhóm.
Bắt đầu bước sang một khoảng thời gian mới hoặc một giai đoạn khác biệt trong cuộc sống hàng ngày.
Làm theo đúng những quy định, khuôn mẫu hoặc tiêu chuẩn chung đã được đặt ra từ trước cho mọi người.
Đạt được một mục tiêu hoặc một kết quả nhất định sau một quá trình nỗ lực thực hiện không ngừng.
Có khả năng hiểu rõ và tiếp thu được những kiến thức hoặc thông tin mới được người khác truyền đạt.
into (space time preposition)
Dùng để chỉ hướng chuyển động hoặc vị trí của một vật đi sâu vào phía bên trong của cái khác.
vi Con mèo chạy vào trong nhà.
Dùng để chỉ một mốc thời gian cụ thể mà một sự việc hoặc hành động nào đó diễn ra.
vigorously (clause final particles)
Từ dùng ở cuối câu để thúc giục người khác thực hiện hành động một cách mạnh mẽ và nhiệt tình.
vi Mọi người hãy ăn mạnh vào!
Dùng để phàn nàn về sự quá mức của một hành động và cảnh báo về những hậu quả xấu có thể có.