goigoi

vào

Phát âm Bắc /va̤ːw˨˩/ Trung /jaːw˧˧/ Nam /jaːw˨˩/
Nghe
to enter enenter inward motion
14 senses 4 nghĩa
Động từ
to enter enter inward motion
Động từ
gain access access join participate begin attain
Giới từ
into space time preposition
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
14 senses · 4 nghĩa

to enter (enter inward motion)

Động từ · 3 senses
Nghĩa 1 Động từ
vào Di chuyển & đi lạiChủ đề

Di chuyển từ bên ngoài vào một không gian hẹp hơn hoặc không gian nằm ở phía bên trong.

vi Mời bạn vào trong nhà ngồi chơi.

Nghĩa 2 Động từ
vào

Chỉ tình huống quả bóng thành công bay qua vạch vôi và đi vào trong khung thành của đối phương.

Nghĩa 3 Động từ
vào

Cách nói thông thường khi di chuyển từ các tỉnh phía Bắc về phía các tỉnh miền Nam Việt Nam.

gain access (access join participate begin attain)

Động từ · 7 senses
Nghĩa 1 Động từ
vào

Tìm cách để có thể tiếp cận hoặc được phép sử dụng một địa điểm hay hệ thống nào đó.

Nghĩa 2 Động từ
vào

Chính thức gia nhập và trở thành một thành viên trong một hội nhóm, tổ chức hoặc đơn vị nào đó.

Nghĩa 3 Động từ
vào

Tham gia và cùng thực hiện một hoạt động hoặc công việc chung cùng với những người khác trong nhóm.

Nghĩa 4 Động từ
vào

Bắt đầu bước sang một khoảng thời gian mới hoặc một giai đoạn khác biệt trong cuộc sống hàng ngày.

Nghĩa 5 Động từ
vào

Làm theo đúng những quy định, khuôn mẫu hoặc tiêu chuẩn chung đã được đặt ra từ trước cho mọi người.

Nghĩa 6 Động từ
vào

Đạt được một mục tiêu hoặc một kết quả nhất định sau một quá trình nỗ lực thực hiện không ngừng.

Nghĩa 7 Động từ
vào

Có khả năng hiểu rõ và tiếp thu được những kiến thức hoặc thông tin mới được người khác truyền đạt.

into (space time preposition)

Giới từ · 2 senses
Nghĩa 1 Giới từ
vào

Dùng để chỉ hướng chuyển động hoặc vị trí của một vật đi sâu vào phía bên trong của cái khác.

vi Con mèo chạy vào trong nhà.

Nghĩa 2 Giới từ
vào

Dùng để chỉ một mốc thời gian cụ thể mà một sự việc hoặc hành động nào đó diễn ra.

vigorously (clause final particles)

Tiểu từ · 2 senses
Nghĩa 1 Tiểu từ
vào

Từ dùng ở cuối câu để thúc giục người khác thực hiện hành động một cách mạnh mẽ và nhiệt tình.

vi Mọi người hãy ăn mạnh vào!

Nghĩa 2 Tiểu từ
vào

Dùng để phàn nàn về sự quá mức của một hành động và cảnh báo về những hậu quả xấu có thể có.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.