tuyển sinh
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Trường đại học đang tuyển sinh cho năm học mới.
Nhật 学生を募集する
大学は新年度に向けて学生を募集している。
Anh recruit students
The university is recruiting students for the new school year.
Hàn 학생을 모집하다
대학은 새 학년을 위해 학생을 모집하고 있다.
Danh từ
vi Những tuyển sinh mới đã bắt đầu khóa đào tạo.
Nhật 採用学生
新しく採用された学生が訓練コースを開始した。
Anh recruited student
The recruited students have started the training course.
Hàn 채용된 학생
새로 채용된 학생들이 훈련 과정을 시작했다.