tu chính án
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một sự thay đổi hoặc bổ sung chính thức vào các điều khoản của một bản hiến pháp hay đạo luật.
vi Bản tu chính án mới đã được chính thức thông qua.
Cấu tạo
tu chính / án / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 修正案 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 修正案