tuẫn tiết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị tướng đã tuẫn tiết để giữ trọn lòng trung thành.
Nhật 殉節
将軍は忠誠を全うするために殉節した。
Anh die for principles
The general died for his principles to remain faithful.
Hàn 순절
장군은 충성심을 지키기 위해 순절했다.
Cấu tạo
tiết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 殉節 / 殉節
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 殉節