trung thứ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Mô tả một người trung thành, đáng tin cậy và luôn thể hiện sự cảm thông, bao dung với người khác.
vi Anh ấy là một người bạn trung thứ và đáng tin.
Cấu tạo
trung / thứ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 忠恕 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 忠恕