goigoi

trung thượng

Phát âm Bắc /ʨuŋ˧˧ tʰɨə̰ʔŋ˨˩/ Trung /tʂuŋ˧˥ tʰɨə̰ŋ˨˨/ Nam /tʂuŋ˧˧ tʰɨəŋ˨˩˨/
Nghe
Trung Thượng enplace name
Danh từ riêng
Trung Thượng place name
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Trung Thượng

Tên riêng dùng cho một địa danh.

vi Trung Thượng là tên của một địa danh.

Cấu tạo
trung / thượng / 中上
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
中上
Ứng viên theo âm tiết
trung thượng
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trúng thương
Dùng
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.