trung kênh
Phát âm
Bắc
/ʨuŋ˧˧ kəjŋ˧˧/
Trung
/tʂuŋ˧˥ ken˧˥/
Nam
/tʂuŋ˧˧ kəːn˧˧/
Nghe
Trung Kênh enplace name
Danh từ riêng
Trung Kênh
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Trung Kênh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Họ sống ở Trung Kênh.
Cấu tạo
trung / kênh / 中𣻽
▸
Cấu tạo
trung / kênh / 中𣻽
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
中𣻽
Ứng viên theo âm tiết
trung
中
kênh
𣻽
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …
▸
Dùng
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …