trung bình
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Kì thi vừa rồi, điểm toán của em trai tôi chỉ trên trung bình một chút.
Anh average
In the last exam, my younger brother's math score was only slightly above average.
Cấu tạo
trung / bình / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 中平 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 中平