trung bình
Phát âm
Bắc
/ʨuŋ˧˧ ɓï̤ŋ˨˩/
Trung
/tʂuŋ˧˥ ɓïn˧˧/
Nam
/tʂuŋ˧˧ ɓɨn˨˩/
Nghe
average
Danh từ
average
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mức giữa
Diễn ngôn & logic
Giá trị đi giữa mức cao và thấp, không quá cao hay thấp.
Cấu tạo
trung / bình / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 中平 …
▸
Cấu tạo
trung / bình / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 中平 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 中平
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
中平
Ứng viên theo âm tiết
trung
中
bình
平
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
trưng binh
▸
Tương tự
trưng binh
Dùng
trung bình cộng / số trung bình / đường trung bình / trung bình nhân …
▸
Dùng
trung bình cộng / số trung bình / đường trung bình / trung bình nhân …