truỵ lạc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 堕落した
Anh ta đã sa vào lối sống truỵ lạc và đánh mất tất cả.
彼は堕落した生活に陥り、すべてを失った。
Tiếng Anh depraved
Anh ta đã sa vào lối sống truỵ lạc và đánh mất tất cả.
He fell into a depraved lifestyle and lost everything.
Tiếng Hàn 타락한
Anh ta đã sa vào lối sống truỵ lạc và đánh mất tất cả.
그는 타락한 생활에 빠져 모든 것을 잃었다.
vi Anh ta đã sa vào lối sống truỵ lạc và đánh mất tất cả.
Cấu tạo
lạc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 墜落 / 墜落
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 墜落