truông mít
Phát âm
Bắc
/ʨuəŋ˧˧ mit˧˥/
Trung
/tʂuəŋ˧˥ mḭt˩˧/
Nam
/tʂuəŋ˧˧ mɨt˧˥/
Nghe
Truông Mít enplace name
Danh từ riêng
Truông Mít
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Truông Mít
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Truông Mít là tên của một địa danh.
Cấu tạo
truông / mít / ghép từ truông + mít …
▸
Cấu tạo
truông / mít / ghép từ truông + mít …
Nguồn gốcghép từ truông + mít
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣐄櫗
Ứng viên theo âm tiết
truông
𣐄
mít
櫗
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
mít xoài / mít tinh / mít tố nữ / mít đặc
▸
Dùng
mít xoài / mít tinh / mít tố nữ / mít đặc