triệu tập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Yêu cầu một người ra trình diện hoặc tập hợp mọi người cho một cuộc họp.
vi Họ triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.
Cấu tạo
triệu / tập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 召集 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 召集