triệu ẩu
Phát âm
Bắc
/ʨiə̰ʔw˨˩ ə̰w˧˩˧/
Trung
/tʂiə̰w˨˨ əw˧˩˨/
Nam
/tʂiəw˨˩˨ əw˨˩˦/
Nghe
Triệu Ẩu enproper name
Danh từ riêng
Triệu Ẩu
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Triệu Ẩu
Tên riêng.
vi Tên "triệu ẩu" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
triệu / ẩu / 兆嫗
▸
Cấu tạo
triệu / ẩu / 兆嫗
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
兆嫗
Ứng viên theo âm tiết
triệu
兆
ẩu
嫗
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
triệu hồi / triệu vương / triệu chứng / triệu phú …
▸
Dùng
triệu hồi / triệu vương / triệu chứng / triệu phú …