triệu ẩu
Danh từ riêng
Tên riêng.
Nhật
チエウ・アン
Anh
proper name
Hàn
찌에우언
Phát âm
Bắc
/ʨiə̰ʔw˨˩ ə̰w˧˩˧/
Trung
/tʂiə̰w˨˨ əw˧˩˨/
Nam
/tʂiəw˨˩˨ əw˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Tên "triệu ẩu" xuất hiện trong văn bản.
Nhật チエウ・アン
「チエウ・アン」という名前が文書に現れる。
Anh proper name
The name "Triệu Ẩu" appears in the text.
Hàn 찌에우언
문서에 '찌에우언'이라는 이름이 나타난다.
Cấu tạo
triệu / ẩu / 兆嫗
▸
Cấu tạo
triệu / ẩu / 兆嫗
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
兆嫗
Ứng viên theo âm tiết
triệu
兆
ẩu
嫗
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
triệu hồi / triệu vương / triệu chứng / triệu phú …
▸
Dùng
triệu hồi / triệu vương / triệu chứng / triệu phú …