trang viên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình họ sống trong một trang viên rộng lớn.
Nhật 邸宅
彼らの家族は広大な邸宅に住んでいる。
Anh manor; estate
Their family lives in a large manor.
Hàn 대저택
그들 가족은 넓은 대저택에 살고 있다.
Cấu tạo
trang / viên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 莊園 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 莊園