tra vấn
interrogate enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Động từ
interrogate
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
tra vấn
Hành động cơ bản
Việc hỏi han một cách kỹ lưỡng và dồn dập để tìm kiếm thông tin hoặc làm rõ sự thật.
vi Cảnh sát đang tra vấn nghi phạm để tìm ra sự thật.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
查問
Ứng viên theo âm tiết
tra
查
vấn
𦄞
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.