trực tràng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Phần cuối cùng của ruột già, nằm ngay trước hậu môn, có nhiệm vụ lưu giữ chất thải trước khi thải ra ngoài.
vi Bác sĩ đang kiểm tra trực tràng của bệnh nhân.
Cấu tạo
trực / tràng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 直腸 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 直腸