trống cà rùng
unknown
Nhạc cụ trống bằng đồng, thường dùng trong dàn nhạc và nghi thức truyền thống.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
bronze drum
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨəwŋ˧˥ ka̤ː˨˩ zṳŋ˨˩/
Trung
/tʂə̰wŋ˩˧ kaː˧˧ ʐuŋ˧˧/
Nam
/tʂəwŋ˧˥ kaː˨˩ ɹuŋ˨˩/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Nhạc cụ trống bằng đồng, thường dùng trong dàn nhạc và nghi thức truyền thống. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
bronze drum
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
trống / cà / rùng …
▸
Cấu tạo
trống / cà / rùng …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤳢袈挏
Ứng viên theo âm tiết
trống
𤳢(𤿰 / 𥨨 / 𪔠)
cà
袈(鎶 / 𣘁)
rùng
挏(𢘭)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trống đồng / trống cơm / trống chầu / khoảng trống …
▸
Dùng
trống đồng / trống cơm / trống chầu / khoảng trống …