trắng nõn
unknown
Có màu trắng rất sạch sẽ, tinh khiết và trông rất đẹp mắt.
Nhật
真っ白
Anh
exceptionally white
Hàn
순백의
Phát âm
Bắc
/ʨaŋ˧˥ nɔʔɔn˧˥/
Trung
/tʂa̰ŋ˩˧ nɔŋ˧˩˨/
Nam
/tʂaŋ˧˥ nɔŋ˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Có màu trắng rất sạch sẽ, tinh khiết và trông rất đẹp mắt.
vi Cô ấy có một làn da trắng nõn nà và tinh khiết.
Nhật 真っ白
彼女は真っ白で純粋な肌をしている。
Anh exceptionally white
She has exceptionally white, pure skin.
Hàn 순백의
그녀는 순백의 깨끗한 피부를 가지고 있다.
Cấu tạo
trắng / nõn
▸
Cấu tạo
trắng / nõn
Tương tự
trăng non
▸
Tương tự
trăng non
Dùng
lòng trắng / trắng muốt / trắng lốp / trắng toát …
▸
Dùng
lòng trắng / trắng muốt / trắng lốp / trắng toát …