trắng án
Tính từ
Được tuyên bố là không có tội đối với một cáo buộc hoặc tội danh cụ thể tại tòa án.
Nhật
無罪の
Anh
acquitted
Hàn
무죄를 선고받은
Phát âm
Bắc
/ʨaŋ˧˥ aːn˧˥/
Trung
/tʂa̰ŋ˩˧ a̰ːŋ˩˧/
Nam
/tʂaŋ˧˥ aːŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Được tuyên bố là không có tội đối với một cáo buộc hoặc tội danh cụ thể tại tòa án. Tính chất & trạng thái
vi Người đàn ông đó đã được tòa tuyên trắng án.
Nhật 無罪の
その男は法廷で無罪となった。
Anh acquitted
The man was found not guilty by the court.
Hàn 무죄를 선고받은
그 남자는 법정에서 무죄를 선고받았다.
Cấu tạo
trắng / án / 𤽸案
▸
Cấu tạo
trắng / án / 𤽸案
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤽸案
Ứng viên theo âm tiết
trắng
𤽸
án
案
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tràng an / trắng / trắng mắt / trắng ngần …
▸
Tương tự
tràng an / trắng / trắng mắt / trắng ngần …
Dùng
lòng trắng / trắng muốt / trắng lốp / trắng toát …
▸
Dùng
lòng trắng / trắng muốt / trắng lốp / trắng toát …