trẩy hội
Động từ
Đi đến một nơi nào đó để tham gia hoặc thưởng thức một lễ hội truyền thống công cộng.
Nhật
祭りに参ずる
Anh
go to a festival
Hàn
축제에 가다
Phát âm
Bắc
/ʨə̰j˧˩˧ ho̰ʔj˨˩/
Trung
/tʂəj˧˩˨ ho̰j˨˨/
Nam
/tʂəj˨˩˦ hoj˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đi đến một nơi nào đó để tham gia hoặc thưởng thức một lễ hội truyền thống công cộng. Hành động cơ bản
vi Mọi người nô nức đi trẩy hội vào đầu năm.
Nhật 祭りに参ずる
人々は年始に祭礼へ向かう。
Anh go to a festival
People eagerly go to the festival at the beginning of the year.
Hàn 축제에 가다
사람들은 연초에 축제에 참여하러 간다.
Cấu tạo
trẩy / hội / 𥙒會
▸
Cấu tạo
trẩy / hội / 𥙒會
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥙒會
Ứng viên theo âm tiết
trẩy
𥙒(𦪨)
hội
會
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trẩy
▸
Tương tự
trẩy
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội
▸
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội