trả nủa
Phát âm
Bắc
/ʨa̰ː˧˩˧ nwa̰ː˧˩˧/
Trung
/tʂaː˧˩˨ nuə˧˩˨/
Nam
/tʂaː˨˩˦ nuə˨˩˦/
Động từ
trả nủa
retaliate
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
trả nủa
Hành động cơ bản
Làm hại ai đó để đáp trả lại việc họ đã gây tổn thương mình.
vi Anh ấy quyết định không trả nủa dù đã bị đối xử rất tệ bạc.
Cấu tạo
trả
▸
Cấu tạo
trả
Tương tự
trả đũa / đáp trả / trả miếng / trả nủa
▸
Tương tự
trả đũa / đáp trả / trả miếng / trả nủa
Dùng
trả lời / trả góp / trả giá / trả lại
▸
Dùng
trả lời / trả góp / trả giá / trả lại