trạng ngữ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thành phần phụ trong câu dùng để xác định thời gian, địa điểm hoặc cách thức của hành động đó.
vi Bạn nên thêm một trạng ngữ chỉ thời gian vào câu này.
Cấu tạo
trạng / ngữ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 狀語 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 狀語