trương hán siêu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi vừa đọc xong một bài nghiên cứu về cuộc đời và sự nghiệp của Trương Hán Siêu.
Nhật チュオン・ハン・シエウ
私はチュオン・ハン・シエウの生涯と業績に関する研究論文をちょうど読み終えた。
Anh Trương Hán Siêu
I have just finished reading a research paper about the life and career of Trương Hán Siêu.
Hàn 쯔엉한씨에우
나는 쯔엉한씨에우의 생애와 업적에 관한 연구 논문을 방금 다 읽었다.