trúng thực
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi đã bị trúng thực sau khi ăn ở cửa hàng đó.
Nhật 食中毒
あの店で食事をした後、食中毒になった。
Anh food poisoning
I got food poisoning after eating at that shop.
Hàn 식중독
저 가게에서 식사한 후 식중독에 걸렸다.
Cấu tạo
trúng / thực / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 中食 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 中食