tròn vo
Tính từ
Có hình dạng hoàn toàn tròn trịa, không có bất kỳ chỗ nào bị móp méo hay lệch lạc.
Nhật
真ん丸
Anh
perfectly round
Hàn
완벽하게 둥근
Phát âm
Bắc
/ʨɔ̤n˨˩ vɔ˧˧/
Trung
/tʂɔŋ˧˧ jɔ˧˥/
Nam
/tʂɔŋ˨˩ jɔ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có hình dạng hoàn toàn tròn trịa, không có bất kỳ chỗ nào bị móp méo hay lệch lạc.
vi Viên bi này có hình dáng tròn vo.
Nhật 真ん丸
このビー玉は真ん丸な形をしている。
Anh perfectly round
This marble has a perfectly round shape.
Hàn 완벽하게 둥근
이 구슬은 완벽하게 둥근 모양이다.
Cấu tạo
tròn / vo / 𡃋扜
▸
Cấu tạo
tròn / vo / 𡃋扜
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡃋扜
Ứng viên theo âm tiết
tròn
𡃋(𡈺 / 𧷺)
vo
扜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vòng vo
▸
Tương tự
vòng vo
Dùng
hình tròn / vòng tròn / đường tròn / trăng tròn …
▸
Dùng
hình tròn / vòng tròn / đường tròn / trăng tròn …