trình dược viên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy làm việc như một trình dược viên cho công ty dược phẩm lớn.
Nhật 医薬情報担当者
彼は大手製薬会社の医薬情報担当者として働いている。
Anh pharmaceutical sales rep
He works as a pharmaceutical sales rep for a large drug company.
Hàn 제약 영업 사원
그는 대형 제약 회사의 제약 영업 사원으로 일한다.