trì hồ
Phát âm
Bắc
/ʨi̤˨˩ ho̤˨˩/
Trung
/tʂi˧˧ ho˧˧/
Nam
/tʂi˨˩ ho˨˩/
Động từ
trì hồ
hold a wine gourd
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
trì hồ
Hành động cơ bản
Hành động cầm hoặc giữ một quả bầu khô dùng để đựng rượu.
vi Người lữ hành vừa đi vừa trì hồ rượu bên mình trên con đường vắng.
Cấu tạo
trì / hồ / 持湖
▸
Cấu tạo
trì / hồ / 持湖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
持湖
Ứng viên theo âm tiết
trì
持(遲 / 池)
hồ
湖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tri hô / trì kéo / trì độn / trì diên …
▸
Tương tự
tri hô / trì kéo / trì độn / trì diên …
Dùng
bảo trì / chủ trì / duy trì / hành trì …
▸
Dùng
bảo trì / chủ trì / duy trì / hành trì …