tinh luyện
Động từ
Làm cho tinh khiết hơn hoặc tốt hơn qua quá trình xử lý.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
refine
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/tïŋ˧˧ lwiə̰ʔn˨˩/
Trung
/tïn˧˥ lwiə̰ŋ˨˨/
Nam
/tɨn˧˧ lwiəŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm cho tinh khiết hơn hoặc tốt hơn qua quá trình xử lý. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
refine
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
tinh / luyện / 精煉
▸
Cấu tạo
tinh / luyện / 精煉
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
精煉
Ứng viên theo âm tiết
tinh
精
luyện
煉(練 / 鍊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
Dùng
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …