tiện lân
Phát âm
Bắc
/tiə̰ʔn˨˩ lən˧˧/
Trung
/tiə̰ŋ˨˨ ləŋ˧˥/
Nam
/tiəŋ˨˩˨ ləŋ˧˧/
Nghe
neighbor enpack representative only
unknown
neighbor
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
tiện lân
Một người sống ở gần hoặc ngay cạnh một người khác.
vi Ông ấy là một tiện lân tốt bụng của gia đình tôi.
Cấu tạo
tiện / lân / 便鄰
▸
Cấu tạo
tiện / lân / 便鄰
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
便鄰
Ứng viên theo âm tiết
tiện
便(剪 / 賤 / 羡)
lân
鄰(磷 / 燐 / 麟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hàng xóm / láng giềng / bán anh em xa mua láng giềng gần / lân bàng …
▸
Tương tự
hàng xóm / láng giềng / bán anh em xa mua láng giềng gần / lân bàng …
Dùng
phương tiện / tiểu tiện / đại tiện / đê tiện …
▸
Dùng
phương tiện / tiểu tiện / đại tiện / đê tiện …