tiểu phẩm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Buổi biểu diễn kết thúc bằng một tiểu phẩm hài hước.
Nhật 寸劇
ショーはユーモラスな寸劇で締めくくられた。
Anh sketch
The show ended with a humorous sketch.
Hàn 스케치
쇼는 유머러스한 스케치로 마무리되었다.
Cấu tạo
tiểu / phẩm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 小品 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 小品