tiểu mễ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tuần trước, tôi đã mua một chiếc tai nghe mới của Tiểu Mễ.
Nhật シャオミ
先週、私はシャオミの新しいヘッドホンを買った。
Anh Xiaomi
Last week, I bought a new pair of headphones from Xiaomi.
Hàn 샤오미
지난주에 나는 샤오미의 새 헤드폰을 샀다.
Cấu tạo
tiểu / mễ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 小米 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 小米