goigoi

tiền hô hậu ủng

unknown
Miêu tả cảnh một người đi đâu cũng có đông đảo người hầu hạ xung quanh.
Nhật 盛大な行列
Anh grand entourage
Hàn 성대한 수행원
Phát âm Bắc /tiə̤n˨˩ ho˧˧ hə̰ʔw˨˩ ṵŋ˧˩˧/ Trung /tiəŋ˧˧ ho˧˥ hə̰w˨˨ uŋ˧˩˨/ Nam /tiəŋ˨˩ ho˧˧ həw˨˩˨ uŋ˨˩˦/
1 nghĩa 4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Miêu tả cảnh một người đi đâu cũng có đông đảo người hầu hạ xung quanh.

vi Vị quan đi đến đâu cũng có người tiền hô hậu ủng.

Nhật 盛大な行列

その役人がどこへ行こうと、常に盛大な行列が伴う。

Anh grand entourage

Wherever the official goes, he is accompanied by a grand entourage.

Hàn 성대한 수행원

그 관리가 어디를 가든 항상 성대한 수행원들이 따른다.

Cấu tạo
tiền / hô / hậu …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
前呼後雍
Ứng viên theo âm tiết
tiền 前 hô 呼(瑚 / 岵) hậu 後 ủng 雍(𥀪 / 𩍓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vàng ủng / ung ủng
▸
Dùng
tiền lương / tiền bạc / tiền mặt / tiền vệ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.