tiền góp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vui lòng đóng tiền góp để mua quà cho các em nhỏ.
Nhật 寄付金
子供たちへのプレゼント購入のため寄付金を払ってください。
Anh monetary contribution
Please pay your monetary contribution to buy gifts for the children.
Hàn 분담금
아이들 선물을 사기 위해 분담금을 내주세요.