tiết mục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một phần nhỏ hoặc một bài biểu diễn cụ thể trong một chương trình nghệ thuật tổng thể.
vi Tiết mục biểu diễn này rất đặc sắc.
Cấu tạo
tiết / mục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 節目 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 節目