tiếng tơ đồng
Cụm từ
(văn chương) Tiếng đàn dây, loại đàn làm bằng gỗ ngô đồng và dây tơ; nghĩa rộng là tiếng nhạc.
Nhật
楽器の音色
Anh
sound of instruments
Hàn
악기 소리
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
(văn chương) Tiếng đàn dây, loại đàn làm bằng gỗ ngô đồng và dây tơ; nghĩa rộng là tiếng nhạc.
Nhật
楽器の音色
Anh
sound of instruments
Hàn
악기 소리
Cấu tạo
tiếng / tơ đồng
▸
Cấu tạo
tiếng / tơ đồng
Dùng
nổi tiếng / tiếng nói / tiếng ồn / danh tiếng
▸
Dùng
nổi tiếng / tiếng nói / tiếng ồn / danh tiếng