tiêu sản
Phát âm
Bắc
/tiəw˧˧ sa̰ːn˧˩˧/
Trung
/tiəw˧˥ ʂaːŋ˧˩˨/
Nam
/tiəw˧˧ ʂaːŋ˨˩˦/
Nghe
Danh từ
tiêu sản
liabilities; debts
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tiêu sản
Diễn ngôn & logic
Những khoản nợ hoặc nghĩa vụ tài chính mà một cá nhân hay tổ chức phải trả.
vi Anh ấy đang cố gắng giảm bớt các khoản tiêu sản.
Cấu tạo
tiêu / sản / 椒産
▸
Cấu tạo
tiêu / sản / 椒産
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
椒産
Ứng viên theo âm tiết
tiêu
椒
sản
産
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiểu sản / tài sản / hải sản / bất động sản …
▸
Tương tự
tiểu sản / tài sản / hải sản / bất động sản …
Dùng
mục tiêu / tiêu dùng / hồ tiêu / hạt tiêu …
▸
Dùng
mục tiêu / tiêu dùng / hồ tiêu / hạt tiêu …