goigoi

thuyền độc mộc

Danh từ
Một loại thuyền đơn sơ được làm từ thân cây khoét rỗng để di chuyển trên nước.
Nhật 丸木舟
Anh dugout canoe
Hàn 통나무배
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại thuyền đơn sơ được làm từ thân cây khoét rỗng để di chuyển trên nước. Phương hướng, giao thông & du lịchChủ đề Giao thôngThẻ

vi Họ sử dụng thuyền độc mộc để di chuyển dọc theo con suối nhỏ.

Nhật 丸木舟

彼らは丸木舟を使って小川に沿って移動する。

Anh dugout canoe

They use a dugout canoe to travel along the small stream.

Hàn 통나무배

그들은 통나무배를 이용하여 작은 시내를 따라 이동한다.

Cấu tạo
thuyền / độc mộc / 船獨木
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
船獨木
Ứng viên theo âm tiết
thuyền 船 độc 獨 mộc 木(霂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thuyền độc mộc
▸
Dùng
chèo thuyền / thương thuyền / thuyền viên / thuyền quyên …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.