thuộc lòng
Động từ
Ghi nhớ kỹ lưỡng nội dung của một văn bản hoặc kiến thức nào đó đến mức có thể nhắc lại chính xác.
Nhật
暗記する
Anh
memorize
Hàn
암기하다
Phát âm
Bắc
/tʰuək˨˩ la̤wŋ˨˩/
Trung
/tʰuək˨˨ lawŋ˧˧/
Nam
/tʰuək˨˩˨ lawŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Ghi nhớ kỹ lưỡng nội dung của một văn bản hoặc kiến thức nào đó đến mức có thể nhắc lại chính xác. Trường học & giáo dục
vi Em cần thuộc lòng các quy tắc an toàn giao thông.
Nhật 暗記する
交通安全のルールを暗記しなければならない。
Anh memorize
You need to memorize the traffic safety rules.
Hàn 암기하다
교통안전 수칙을 암기해야 한다.
Cấu tạo
thuộc / lòng / 屬𢚸
▸
Cấu tạo
thuộc / lòng / 屬𢚸
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
屬𢚸
Ứng viên theo âm tiết
thuộc
屬
lòng
𢚸
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thuộc / thuộc quốc / thuộc về / thuộc viên
▸
Tương tự
thuộc / thuộc quốc / thuộc về / thuộc viên
Dùng
học thuộc lòng / đọc thuộc lòng / thành phố trực thuộc trung ương / thành phố thuộc tỉnh …
▸
Dùng
học thuộc lòng / đọc thuộc lòng / thành phố trực thuộc trung ương / thành phố thuộc tỉnh …