goigoi

thuận cảnh

Phát âm Bắc /tʰwə̰ʔn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧/ Trung /tʰwə̰ŋ˨˨ kan˧˩˨/ Nam /tʰwəŋ˨˩˨ kan˨˩˦/
unknown
thuận cảnh favorable circumstances
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
thuận cảnh

Các điều kiện thuận lợi hoặc môi trường tốt giúp cho công việc hay cuộc sống dễ dàng.

vi Chúng ta nên tận dụng thuận cảnh để phát triển sự nghiệp.

Cấu tạo
thuận / cảnh / 順景
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
順景
Ứng viên theo âm tiết
thuận cảnh
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thuận / thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạn / thuận trị / thuận tình …
Dùng
thuận lợi / đồng thuận / thoả thuận / bình thuận …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.