thuần mỹ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bố tôi từng dạy học ở Thuần Mỹ khi còn trẻ.
Nhật トゥアンミー
私の父は若い頃、トゥアンミーで教えていた。
Anh Thuần Mỹ
My father used to teach in Thuần Mỹ when he was young.
Hàn 투언미
우리 아버지는 젊었을 때 투언미에서 가르쳤다.