thuôn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Vật trang trí này có hình dạng thuôn và thon gọn.
Nhật 細長い
この飾りは滑らかで細長い形をしている。
Anh slender or oblong
This ornament has a slender and smooth shape.
Hàn 날씬한
이 장식품은 날씬하고 매끄러운 형태를 띠고 있다.
Động từ
vi Họ đang thuôn các nguyên liệu trong nước dùng cùng với gia vị.
Nhật 煮込む
彼らは素材を香辛料とだし汁で煮込んでいる。
Anh prepare broth
They are preparing the ingredients in a broth with seasonings.
Hàn 육수에 끓이다
그들은 재료들을 육수와 향신료로 끓이고 있다.