thom thóp
Phát âm
Bắc
/tʰɔm˧˧ tʰɔp˧˥/
Trung
/tʰɔm˧˥ tʰɔ̰p˩˧/
Nam
/tʰɔm˧˧ tʰɔp˧˥/
Nghe
unknown
thom thóp
anxiously; fearfully
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
thom thóp
Trạng thái luôn cảm thấy lo lắng và sợ hãi về một điều gì đó sắp xảy đến.
vi Cô ấy luôn cảm thấy lo sợ thom thóp.
Cấu tạo
thóp
▸
Cấu tạo
thóp
Tương tự
thom thỏm / thoi thóp / biết thóp / bắt thóp …
▸
Tương tự
thom thỏm / thoi thóp / biết thóp / bắt thóp …