thi thư
Phát âm
Bắc
/tʰi˧˧ tʰɨ˧˧/
Trung
/tʰi˧˥ tʰɨ˧˥/
Nam
/tʰi˧˧ tʰɨ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
thi thư
Confucian scholar
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thi thư
Diễn ngôn & logic
Một người học rộng hiểu sâu về các kinh điển và những đạo lý của Nho giáo.
vi Vị thi thư đã dành cả đời để nghiên cứu kinh điển.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
詩書
Ứng viên theo âm tiết
thi
詩
thư
書
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.