thi nhân
Phát âm
Bắc
/tʰi˧˧ ɲən˧˧/
Trung
/tʰi˧˥ ɲəŋ˧˥/
Nam
/tʰi˧˧ ɲəŋ˧˧/
poet
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
poet
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thi nhân
Diễn ngôn & logic
Một người viết thơ hoặc có tài năng đặc biệt trong việc sáng tác các tác phẩm văn học thi ca.
vi Những vần thơ của thi nhân ấy rất giàu cảm xúc.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
詩人
Ứng viên theo âm tiết
thi
詩
nhân
人
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.