thiệu hoà
Phát âm
Bắc
/tʰiə̰ʔw˨˩ hwa̤ː˨˩/
Trung
/tʰiə̰w˨˨ hwaː˧˧/
Nam
/tʰiəw˨˩˨ hwaː˨˩/
Thiệu Hoà enplace name
Danh từ riêng
Thiệu Hoà
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Thiệu Hoà
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Thiệu Hoà là tên của một địa danh.
Cấu tạo
thiệu / hoà / 紹和
▸
Cấu tạo
thiệu / hoà / 紹和
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
紹和
Ứng viên theo âm tiết
thiệu
紹
hoà
和
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thiêu hoá / thiệu hoá
▸
Tương tự
thiêu hoá / thiệu hoá
Dùng
giới thiệu / thiệu công / thiệu trung / thiệu chính …
▸
Dùng
giới thiệu / thiệu công / thiệu trung / thiệu chính …